Danh Sách Thân Hữu

  1. Bùi Hồng Thúy Anh (Chu Văn An / Sương Nguyệt Ánh)
  2. Nguyễn Thiện Bảo (6A1 - Chu Văn An / Petrus Ký)
  3. Nguyễn Liên Châu (Chu Văn An)
  4. Hồng Diệp (Chu Văn An)
  5. Trần Tấn Định (6A1 - Chu Văn An)
  6. Hồ Mạnh Dũng (6A4 - Chu Văn An)
  7. Trần Chí Dũng (Hùng Vương)
  8. Trấn Quang Dũng (Chu Văn An / Hùng Vương)
  9. Nguyễn Trinh Anh Đào (Hồng Bàng / ChuVănAn / HùngVương)
  10. Lê Thượng Đắc (Chu Văn An)
  11. Nguyễn Phát Đạt (Chu Văn An)
  12. Lê Hồng Đức (6A5 - Chu Văn An)
  13. Pham Gia Đức (Chu Văn An)
  14. Nguyễn Như Hiền (Chu Văn An)
  15. Trịnh Minh Diệu Hiền (Chu Văn An)
  16. Huỳnh Hoa (Bắc Ái/Chu Văn An)
  17. Bùi Thị Hoài Hương (Gia long / Chu Văn An)
  18. Trần Tấn Khải (6A1 - Chu Văn An)
  19. Cao Xuân Kiên (6A5 - Chu Văn An)
  20. La Tấn Lễ (Bắc Ái / Chu Văn An / Hùng Vương)
  21. Lê Võ Ngọc Long (Chu Văn An / Hùng Vương)
  22. Nguyễn Văn Long (Chu Văn An)
  23. Nguyễn Tiến Hồng Ly (Nguyễn Thượng Hiền)
  24. Vũ Thị Thanh Mai (Chu Văn An)
  25. Diệp Xuyên My (Chu Văn An)
  26. Phùng Văn Nghĩa (Chu Văn An / Hùng Vương)
  27. Lương Thị Thanh Nhã (Hùng Vương)
  28. Bùi Thị Hoài Nhân (Gia Long / Chu Văn An)
  29. Lê Tấn Phát (Chu Văn An / Hùng Vương)
  30. Hà Thị Mai Phượng (Nguyễn Thượng Hiền)
  31. Trần Quốc Quang (10C2 Chu Văn An / Petrus Ký)
  32. Hoàng Lệ Quyên (Bắc Ái / Chu Văn An / Hùng Vương)
  33. Triệu Mỹ Quyên (Chu Văn An)
  34. Phạm Thị Thu Thúy (Chu Văn An)
  35. Nguyễn Khác Bảo Toàn (con Nguyen Hong Bao Nha )
  36. Nguyễn Lập Trình (Nguyễn Thượng Hiền)
  37. Nguyễn Ngọc Trúc (Hùng Vương)
  38. Nguyễn Anh Tuấn (Chu Văn An)
  39. Nguyễn Đình Tuấn (Lasan Hiền Vương / Chu Văn An)
  40. Lê Thị Ánh Tuyết (Chu Văn An)
  41. Bùi Hoàng Yến (Chu Văn An)
  42. Nguyễn Tường Vi (Gia Long / Chu Văn An / Petrus Ký)